TanroDictionary Sổ từ

scandalously

/ˈskændələsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chướng; khiếm nhã, đáng hổ thẹn, đáng kinh tởm.D
  2. Gây xì căng đan; gây xôn xao dư luận, chứa đựng điều tai tiếng (về báo cáo, tin đồn).D
  3. Hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng.D
  4. phỉ báng, thoá mạ.D

Ví dụ

  1. The team finished scandalously and left.

  2. The report was scandalousli detailed.

  3. She scandalousli spread rumors about her neighbor.

  4. He scandalousli insulted his own teammate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép