Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất xúc phạm đến công chúng, tính chất gây phẫn nộ trong công chúng.danh từ
- Tính gièm pha, tính nói xấu sau lưng (một câu nói... ).danh từ
- Tính phỉ báng, tính thoá mạ.danh từ
Ví dụ
-
The scandalousness of the claim upset many readers.
-
His scandalousness spread through the office.
-
The rumor's scandalousness hurt her reputation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép