Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phân hình.danh từ
- Sự phân hình.danh từ
- Sự quét (máy rađa).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scan.động từ
- Phân hình.tính từ
- Quét (máy rađa).tính từ
Tiếng Nhật
- 走査そうさsự quét
Ví dụ
-
The scanning showed a clear pattern.
-
Scanning helped identify the missing line.
-
The scanning detected a small ship.
-
She is scanning the page for names.
-
The scanning image was easy to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép