TanroDictionary Sổ từ

scanning

/ˈskænɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phân hình.danh từ
  2. Sự phân hình.danh từ
  3. Sự quét (máy rađa).danh từ
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scan.động từ
  5. Phân hình.tính từ
  6. Quét (máy rađa).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scanning showed a clear pattern.

  2. Scanning helped identify the missing line.

  3. The scanning detected a small ship.

  4. She is scanning the page for names.

  5. The scanning image was easy to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép