TanroDictionary Sổ từ

scanted

/skæntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scantđộng từ

Ví dụ

  1. The summary scanted the important facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép