Nghĩa tiếng Việt
- Ít ỏi, thiếu, không đủ.D
- Nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng.D
Ví dụ
-
The soup was scantili served at lunch.
-
The room was scantili for three beds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép