Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu, vật làm mẫu.danh từ
- Một chút, một ít.danh từ
- Tấm gỗ mỏng (dày 10 cm trở lại).danh từ
- Kích thước, tiêu chuẩn (gỗ, đá để xây dựng, các bộ phận tàu... ).danh từ
- Giá để thùng.danh từ
Ví dụ
-
Use this scantling as a sample piece.
-
There is only a scantling of sugar left.
-
He cut a scantling of wood for the shelf.
-
The table was built to the right scantling.
-
The crates sat on a wooden scantling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép