TanroDictionary Sổ từ

scantling

/ˈskæntlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫu, vật làm mẫu.danh từ
  2. Một chút, một ít.danh từ
  3. Tấm gỗ mỏng (dày 10 cm trở lại).danh từ
  4. Kích thước, tiêu chuẩn (gỗ, đá để xây dựng, các bộ phận tàu... ).danh từ
  5. Giá để thùng.danh từ

Ví dụ

  1. Use this scantling as a sample piece.

  2. There is only a scantling of sugar left.

  3. He cut a scantling of wood for the shelf.

  4. The table was built to the right scantling.

  5. The crates sat on a wooden scantling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép