TanroDictionary Sổ từ

scants

/skˈɑːnts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scantđộng từ

Ví dụ

  1. The guide scants no effort to help visitors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép