Nghĩa tiếng Việt
- Người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He became the scapegoat for the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskeɪpɡəʊt/
He became the scapegoat for the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép