TanroDictionary Sổ từ

scarcement

/ˈskɑːrsmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ lõm vào (tường).danh từ
  2. Gờ lồi ra trên chỗ lõm.danh từ

Ví dụ

  1. The wall had a small scarcement.

  2. The ledge formed a scarcement in the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép