Nghĩa tiếng Việt
- Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The scarcity was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɛrsəti/
The scarcity was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép