TanroDictionary Sổ từ

scare away

/skˈeər əwˈeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ai đó sợ hãi đến mức họ phải bỏ đi.động từ

Ví dụ

  1. The cat scared the birds away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép