TanroDictionary Sổ từ

scarey

/ˈskeri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem scary: Làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáytính từ

Ví dụ

  1. The entry scarey points to scary.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép