Nghĩa tiếng Việt
- Kim cài khăn quàng.danh từ
Ví dụ
-
She wore a silver scarf-pin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɑːrfˈpɪn/
She wore a silver scarf-pin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép