TanroDictionary Sổ từ

scarf-ring

/ˈskɑːrfˈrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang trí hình hai vòng để giữ chặt các mặt vát.danh từ

Ví dụ

  1. The scarf-ring held the metal pieces tightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép