Nghĩa tiếng Việt
- Trang trí hình hai vòng để giữ chặt các mặt vát.danh từ
Ví dụ
-
The scarf-ring held the metal pieces tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɑːrfˈrɪŋ/
The scarf-ring held the metal pieces tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép