Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scarpđộng từ
- Dốc đứng (sườn núi... ).tính từ
Ví dụ
-
The hill was scarped by wind and rain.
-
They climbed the scarped cliff carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép