Nghĩa tiếng Việt
- Chạy đi; rời khỏi.động từ
- Lóng trốn thoát, bỏ chạy.động từ
Ví dụ
-
When the alarm rang, they scarpered quickly.
-
The boys scarpered when the teacher arrived.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép