Nghĩa tiếng Việt
- Xem scarf: Khăn quàng cổ, khăn choàng cổđộng từ
Ví dụ
-
The entry scarph points to scarf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɑːrp/
The entry scarph points to scarf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép