TanroDictionary Sổ từ

scarph

/ˈskɑːrp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem scarf: Khăn quàng cổ, khăn choàng cổđộng từ

Ví dụ

  1. The entry scarph points to scarf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép