TanroDictionary Sổ từ

scarps

/skɑːps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scarpđộng từ

Ví dụ

  1. The hill scarps down to the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép