TanroDictionary Sổ từ

scatter-brain

/ˈskætɜːˈbreɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đoảng, người vô ý vô tứ.danh từ
  2. Người lông bông phù phiếm.danh từ

Ví dụ

  1. Everyone laughed at the scatter-brain's mistake.

  2. They discussed the scatter-brain today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép