Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scatterđộng từ
- Rải rác, thưa thớt, lưa thưa.tính từ
Tiếng Nhật
- 疎らまばらthưa thớt, rải rác, lác đác
- 薔薇薔薇バラバラrời rạc, tơi tả, tan tác
- 離れ離れはなればなれchia lìa, phân tán, xa nhau
- 散漫さんまんtản mạn, lơ đễnh, rời rạc
Ví dụ
-
Leaves were scattered across the yard.
-
Small houses were scattered across the valley.
-
scattered hamlets
xóm làng lưa thưa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép