Nghĩa tiếng Việt
- Người hoang phí, người tiêu hoang.danh từ
Ví dụ
-
That scattergood spent all his wages at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskætɜːˌɡʊd/
That scattergood spent all his wages at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép