TanroDictionary Sổ từ

scenery

/ˈsiːnəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông.danh từ
  2. Phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scenery made the small stage look real.

  2. The mountain scenery is absolutely breathtaking and beautiful.

  3. the scenery is imposing

    phong cảnh thật là hùng vĩ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép