Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông.danh từ
- Phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The scenery made the small stage look real.
-
The mountain scenery is absolutely breathtaking and beautiful.
-
the scenery is imposing
phong cảnh thật là hùng vĩ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép