Nghĩa tiếng Việt
- Chai đựng nước hoa.danh từ
Ví dụ
-
She kept her rings in a scent-bottle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɛntˈbɑːtəl/
She kept her rings in a scent-bottle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép