Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa hoài nghi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His scepticism made him ask many questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskeptɪsɪzəm/
His scepticism made him ask many questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép