Nghĩa tiếng Việt
- Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.danh từ
Ví dụ
-
The teacher drew several schemata on the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskiːmətə/
The teacher drew several schemata on the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép