Nghĩa tiếng Việt
- Dưới dạng giản đồ, dưới dạng biểu đồ.D
Ví dụ
-
I read the note schematically.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skɪˈmætɪkəlli/
I read the note schematically.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép