Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : schematize.động từ
Ví dụ
-
They schematise the plan before building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskiːmətaɪz/
They schematise the plan before building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép