TanroDictionary Sổ từ

scheming

/ˈskiːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của schemeđộng từ
  2. Có kế hoạch, có mưu đồ.tính từ
  3. phân từ hiện tại của schemeđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was scheming a better plan.

  2. His scheming smile made her uneasy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép