Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của schemeđộng từ
- Có kế hoạch, có mưu đồ.tính từ
- phân từ hiện tại của schemeđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was scheming a better plan.
-
His scheming smile made her uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép