Nghĩa tiếng Việt
- Học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái.tính từ
Tiếng Nhật
- 学問的がくもんてきmang tính học thuật
Ví dụ
-
Her scholarli work impressed the professor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép