Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh gái, nữ sinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 女児じょじbé gái
- 女学生じょがくせいnữ sinh
- 小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học
Ví dụ
-
The schoolgirl read quietly by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép