Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của schoolđộng từ
- Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường.danh từ
- Tiền học phí ăn ở tại nhà trường.danh từ
- Sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật.danh từ
- phân từ hiện tại của schoolđộng từ
Tiếng Nhật
- 教育きょういくgiáo dục, đào tạo, dạy dỗ
Ví dụ
-
He was schooling the dog with patience.
-
Her schooling helped her find a good job.
-
The schooling was paid by a grant.
-
The coach gave him a harsh schooling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép