TanroDictionary Sổ từ

schooling

/ˈskuːlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của schoolđộng từ
  2. Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường.danh từ
  3. Tiền học phí ăn ở tại nhà trường.danh từ
  4. Sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật.danh từ
  5. phân từ hiện tại của schoolđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was schooling the dog with patience.

  2. Her schooling helped her find a good job.

  3. The schooling was paid by a grant.

  4. The coach gave him a harsh schooling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép