Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của schoolđộng từ
- Dành cho nhà trường.tính từ
Ví dụ
-
The teacher schools the children every morning.
-
Many local schools offer free lunch to students.
-
a schools broadcast
buổi phát thanh dành cho nhà trường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép