Nghĩa tiếng Việt
- Khoa học; có tính khoa học.D
- Có kỹ thuật; đòi hỏi kỹ thuật cao.D
Ví dụ
-
The method was scientificalli designed.
-
The device was scientificalli built for the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép