TanroDictionary Sổ từ

scientistic

/siːɪnˈtɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về hay gắn liền với thuyết khoa học vạn năng.tính từ

Ví dụ

  1. That idea sounds scientistic and too certain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép