TanroDictionary Sổ từ

scolder

/ˈskoʊldɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mắng mỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The scolder warned the children to be quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép