TanroDictionary Sổ từ

scooped

/skuːpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scoopđộng từ

Ví dụ

  1. He scooped the sand into a bucket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép