Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scoopđộng từ
Ví dụ
-
The spoon scoops the soup neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skˈuːps/
The spoon scoops the soup neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép