TanroDictionary Sổ từ

scoops

/skˈuːps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scoopđộng từ

Ví dụ

  1. The spoon scoops the soup neatly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép