TanroDictionary Sổ từ

scorch-mark

/ˈskɔrtʃˈmɑːrk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết sém.danh từ

Ví dụ

  1. The pan left a small scorch-mark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép