Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scorchđộng từ
- Có cấu trúc hình kim.tính từ
Ví dụ
-
The sun scorched the dry field.
-
The scorched leaf looked sharp and thin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép