TanroDictionary Sổ từ

scorched

/ˈskɔrtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scorchđộng từ
  2. Có cấu trúc hình kim.tính từ

Ví dụ

  1. The sun scorched the dry field.

  2. The scorched leaf looked sharp and thin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép