Nghĩa tiếng Việt
- Ngày nóng như thiêu.danh từ
- Lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng.danh từ
- Người lái (ô tô... ) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô... ).danh từ
- Loại cừ, loại chiến; loại cha bố.danh từ
Ví dụ
-
It was a scorcher, so we stayed inside.
-
His scorcher left her feeling deeply hurt.
-
The scorcher drove too fast through town.
-
It is a real scorcher outside today!
-
It is a scorcher.
Thật là loại cha bố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép