TanroDictionary Sổ từ

scored

/ˈskɔrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scoređộng từ
  2. Bị xây cát; bị xước; không nhẵn.tính từ

Ví dụ

  1. She scored a goal in the final minute.

  2. The scored table felt rough to touch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép