Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scoređộng từ
- Bị xây cát; bị xước; không nhẵn.tính từ
Ví dụ
-
She scored a goal in the final minute.
-
The scored table felt rough to touch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép