Nghĩa tiếng Việt
- Người ghi lại điểm (số bàn thắng ) đã đạt được trong trận đấu.danh từ
- Đấu thủ ghi được bàn (điểm ).danh từ
Ví dụ
-
The scorer wrote down every point carefully.
-
He was the top scorer in the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép