Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của score.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was scoring goals in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skˈɔːrɪŋ/
He was scoring goals in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép