TanroDictionary Sổ từ

scornfully

/ˈskɔrnfəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ra khinh bỉ; đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt; cảm thấy bị khinh bỉ.D

Ví dụ

  1. She scornfulli ignored the bad advice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép