TanroDictionary Sổ từ

scotching

/skˈɒtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scotch.động từ

Ví dụ

  1. He was scotching the rumor with facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép