TanroDictionary Sổ từ

scourage

/ˈskɔːrədʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước dùng để rửa; cọ, tẩy.danh từ

Ví dụ

  1. Use the scourage to wash the bowl.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép