Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scourđộng từ
- Sự tẩy sạch, sự làm sạch.danh từ
- phân từ hiện tại của scourđộng từ
Ví dụ
-
He was scouring the pot until it shone.
-
The scouring removed every stain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép