Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động của hướng đạo sinh.danh từ
Ví dụ
-
Scoutcraft taught him how to tie knots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɑʊtˌkræft/
Scoutcraft taught him how to tie knots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép