TanroDictionary Sổ từ

scouted

/skˈaʊtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scoutđộng từ

Ví dụ

  1. They scouted the area for a campsite.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép