TanroDictionary Sổ từ

scouter

/ˈskaʊtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kha trưởng (người đứng đầu đơn vị hướng đạo sinh cấp lớn).danh từ

Ví dụ

  1. The scouter praised the team for its effort.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép